cộc

Học thuật
Thân thiện
cộc

Cậu bé vô tình cộc đầu vào cạnh bàn.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Ngắn, cụt: Dùng để mô tả một vật chiều dài ngắn hơn so với bình thường hoặc so với mong đợi.
  2. Động từ:
    • Đụng, va mạnh đầu vào vật đó: Hành động dùng đầu đập mạnh vào một vật thể.
  3. Thán từ:
    • Từ tượng thanh mô phỏng tiếng , tiếng đập mạnh ngắn gọn: Âm thanh phát ra khi vào vật rắn, đặc biệt tiếng .
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Chiếc áo cộc tay rất mát mẻ vào mùa .
    • Con chó nhà hàng xóm cái đuôi cộc.
  • Động từ:
    • Cậu chạy đùa bị cộc đầu vào cánh cửa.
    • Anh ấy vô tình cộc trán vào mép tủ.
  • Thán từ:
    • Tiếng vang lên "cộc, cộc, cộc" trong không gian tĩnh lặng của ngôi chùa.
    • Cộc! Một tiếng động mạnh phát ra từ phòng bên.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cộc lốc": Cách nói nhấn mạnh sự ngắn ngủn, cụt ngủn hoặc sự cộc cằn, thô lỗ trong lời nói.
    • Anh ta trả lời một cách cộc lốc khiến mọi người khó chịu.
  • "Ăn nói cộc cằn": Chỉ cách nói chuyện thiếu nhã nhặn, thô lỗ thiếu kiên nhẫn.
    • Đừngăn nói cộc cằn với người lớn tuổi như vậy.
Biến thể từ liên quan
  • Cục (Danh từ): Một khối nhỏ, rắn chắc; cũng có thể chỉ tính cách thô lỗ, khó chịu ( dụ: ).
  • Cụt (Tính từ): Có nghĩa tương tự "cộc", chỉ sự ngắn, bị mất một phần ( dụ: ).
  • Cọc (Danh từ): Vật dài bằng gỗ, tre, tông... được đóng, cắm xuống đất ( dụ: ).
Từ đồng nghĩa
  • Ngắn: chiều dài không lớn (thường dùng chung hơn, ít mang sắc thái "cụt" như "cộc").
  • Cụt: Bị mất, bị cắt ngắn đi một phần (gần nghĩa nhất với "cộc" khi tính từ).
  • Va, đụng: Chạm mạnh vào (gần nghĩa với "cộc" khi động từ).
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Chó cộc đuôi: Thành ngữ chỉ con chó bị cụt đuôi. Thường dùng với hàm ý so sánh ngầm về những người tính khí khó chịu, hay gây sự.
    • Phải coi chừng hắn, hắn giống như chó cộc đuôi vậy.
cộc

Cậu bé vô tình cộc đầu vào cạnh bàn.

  1. 1 tt. Ngắn; cụt: áo cộc; Chó cộc đuôi Con cộc Con chó cụt đuôi: Con cộc nhà này không dữ.
  2. 2 đgt. Đụng đầu vào một vật : Cộc đầu vào bàn.
  3. 3 tht. Tiếng : Sư cụ cộc một tiếng trên .