cộc

  1. 1 tt. Ngắn; cụt: áo cộc; Chó cộc đuôi Con cộc Con chó cụt đuôi: Con cộc nhà này không dữ.
  2. 2 đgt. Đụng đầu vào một vật : Cộc đầu vào bàn.
  3. 3 tht. Tiếng : Sư cụ cộc một tiếng trên .

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cộc
Cậu bé vô tình cộc đầu vào cạnh bàn.