cọc

Học thuật
Thân thiện
cọc

Một người nông dân đóng một cọc tre xuống đất.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Đoạn vật liệu cứng, thường một đầu nhọn, dùng để đóng, cắm xuống đất hoặc vào vật khác: Một vật dài, thường làm bằng tre, gỗ, sắt hoặc tông, được dùng để làm mốc, giằng, chống đỡ hoặc rào chắn.
    • Tập hợp nhiều đồ vật giống nhau được xếp chồng lên nhau thành một khối hình trụ: Thường dùng để chỉ một chồng tiền xu hoặc các vật phẳng, tròn xếp chồng.
  2. Tính từ (thường dùng trong khẩu ngữ):

    • Còi cọc, không phát triển được đến kích thước hoặc hình dáng bình thường: Dùng để mô tả người, động vật hoặc cây cối thấp , còi cọc, kém phát triển.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa 1):

    • Người ta đóng cọc tre để giữ bờ đê.
    • Cột điện được cố định bằng những chiếc cọc tông vững chắc.
  • Danh từ (nghĩa 2):

    • lão lấy ra một cọc tiền xu được buộc bằng dây vải.
    • Anh ấy xếp các đĩa CD thành từng cọc ngay ngắn.
  • Tính từ:

    • Cây bưởi này trồng mãi vẫn cọc, không lớn.
    • Đứa bé bị suy dinh dưỡng nên người cọc cằn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cọc cạch" (từ láy, tính từ): Diễn tả tiếng động lọc cọc, không đều, phát ra từ vật cứng va chạm.

    • Chiếc xe đạp kêu cọc cạch trên đường.
  • "Cọc cọc" (từ láy, tính từ/trạng từ): Diễn tả tiếng nhẹ, đều đều khô khan.

    • Tiếng cọc cọc vào cửa gỗ.
Biến thể từ gần giống
  • Cọc cằn (tính từ): Còi cọc, khô khan, thiếu sức sống (thường nói về cây cối hoặc người gầy yếu).
  • Cây cọc (danh từ): Chỉ loại cây thân thẳng, cao, thường dùng làm cột, cọc.
  • Hàng cọc (danh từ): Nhiều cọc được xếp thành hàng.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa 1): Cây cột, cây cầu, thánh giá (trong một số ngữ cảnh cụ thể).
  • Danh từ (nghĩa 2): Chồng, xấp, tập ( dụ: một xấp tiền).
  • Tính từ: Còi, lùn, thấp , kém phát triển.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Đóng cọc: Hành động dùng búa hoặc vật nặng đóng chiếc cọc xuống đất.

    • Công nhân đang đóng cọc để làm móng nhà.
  • Cắm cọc: Hành động dùng lực ấn, cắm chiếc cọc vào đất hoặc vật liệu mềm.

    • Người nông dân cắm cọc để giàn cây leo.
  • Buộc vào cọc: Hành động cột, buộc một vật vào chiếc cọc đã được cắm sẵn.

    • Anh ấy buộc con thuyền vào cọc trên bờ sông.
Thành ngữ liên quan
  • "Ba cọc ba đồng": Thành ngữ chỉ một khoản tiền hoặc lợi ích nhỏ nhoi, ít ỏi, không đáng kể.

    • Công việc vất vả cả tháng lương chỉ ba cọc ba đồng.
  • "Chết đứng như cọc": Thành ngữ diễn tả trạng thái đứng bất động quá sợ hãi, ngạc nhiên hoặc sốc.

    • Nghe tin dữ, anh ta chết đứng như cọc.
cọc

Một người nông dân đóng một cọc tre xuống đất.

  1. 1 d. 1 Đoạn tre, gỗ..., thường đầu nhọn, dùng để cắm vào đất hoặc vào vật khác. Cọc rào. Cắm cọc chăng dây. 2 Tập hợp gồm nhiều đồng tiền xếp thành hình trụ. Một cọc tiền xu.
  2. 2 t. (id.). Còi, không lớn lên được như bình thường (nói về người hoặc cây cối).