cóc

Học thuật
Thân thiện
cóc

Con cóc ngồi trên một phiến đá gần bờ ao.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Loài động vật lưỡng , thuộc họ ếch nhái, da sần sùi, thường sống trên cạnnơi tối tăm, ẩm thấp: Chỉ một loài vật cụ thể, thường xuất hiện trong tự nhiên văn học dân gian.
  2. Trạng từ (thông tục):

    • Không một chút nào, hoàn toàn không: Dùng để phủ định mạnh mẽ, nhấn mạnh sự không hoặc không xảy ra.
    • Chẳng : Cách nói thông tục để phủ định sự tồn tại của ai đó hoặc cái đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Con cóc thường sốngnhững nơi ẩm ướt như bờ ao.
    • Truyện ngụ ngôn "Con cóc cậu ông trời" rất quen thuộc với trẻ em Việt Nam.
  • Trạng từ:

    • cóc cần đến sự giúp đỡ của ai. ( hoàn toàn không cần đến sự giúp đỡ của ai.)
    • Cóc ai thương cho hoàn cảnh của hắn. (Chẳng ai thương cho hoàn cảnh của hắn.)
    • Tớ cóc sợ mấy lời đe dọacăn cứ ấy. (Tớ chẳng sợ chút nào mấy lời đe dọacăn cứ ấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cóc vái trời": Thành ngữ chỉ việc làm một điều đó vô ích, không thể với tới hoặc không phù hợp với địa vị, khả năng của mình.
    • Hắn ta định kiện công ty lớn ư? Đúng cóc vái trời.
  • "Cóc cần": Cụm từ thông tục thể hiện thái độ không quan tâm, coi thường.
    • Anh ta nói mặc kệ, tôi cóc cần.
  • "... cóc đâu": Cấu trúc phủ định nhấn mạnh, ý nói hoàn toàn không .
    • thì giờ rảnh đi chơi, cóc đâu. (Làm thời gian rảnh đi chơi.)
Biến thể từ gần giống
  • Con cóc: Cách gọi đầy đủ, thân mật hoặc trong văn học dân gian.
  • Cóc nhái: Từ ghép chỉ chung các loài lưỡng da sần sùi, sống gần nước.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: ễnh ương, chàng hiu (các loài tương tự).
  • Trạng từ (nghĩa phủ định): chẳng, đếch, tịt, nhẳng (các từ lóng/thông tục khác sắc thái mạnh hơn).
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Con cóc cậu ông trời": Thành ngữ, ý nói mỗi người, mỗi vật đều chỗ đứng, giá trị riêng của mình, không nên coi thường.
  • "Ăn cơm lừa thóc, ăn cóc bỏ gan": Tục ngữ phê phán thói ăn ở bội bạc, vong ơn.
  • "Con cóc nầm nép bờ ao, lăm le lại muốn đớp sao trên trời": Câu ca dao chế giễu những kẻ tham vọng viển vông, không tự lượng sức mình.
cóc

Con cóc ngồi trên một phiến đá gần bờ ao.

  1. 1 dt. Động vật thuộc loài ếch nhái da , sống trên cạn, thườngchỗ tối: Ăn cơm lừa thóc, ăn cóc bỏ gan (tng); Con cóc nầm nép bờ ao lăm le lại muốn đớp sao trên trời (cd).
  2. 2 trgt. 1. Không chút nào (thtục): non chi sợ cóc chi ai (Phan Vân ái); Cấy thưa thừa thóc, cấy dày cóc được ăn (tng) 2. Chẳng : Còng lưng, gục cổ, cóc ai thương (-mỡ).