cóc

  1. 1 dt. Động vật thuộc loài ếch nhái da , sống trên cạn, thườngchỗ tối: Ăn cơm lừa thóc, ăn cóc bỏ gan (tng); Con cóc nầm nép bờ ao lăm le lại muốn đớp sao trên trời (cd).
  2. 2 trgt. 1. Không chút nào (thtục): non chi sợ cóc chi ai (Phan Vân ái); Cấy thưa thừa thóc, cấy dày cóc được ăn (tng) 2. Chẳng : Còng lưng, gục cổ, cóc ai thương (-mỡ).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cóc
Con cóc ngồi trên một phiến đá gần bờ ao.