dàn xếp

  1. đgt. Sắp xếp, bàn bạc, làm cho ổn thỏa: dàn xếp việc gia đình dàn xếp việc tranh chấp đất đai giữa hai làng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

dàn xếp
Hai người đàn ông ngồi đối diện nhau để dàn xếp một vấn đề.