dán

  1. đgt. 1. Làm cho hai vật dính với nhau bằng một chất dính như hồ, keo, sơn: Dán tem vào phong bì 2. Để sát vào: Dán mũi vào cửa kính.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "dán"

dán
Cô ấy dán một con tem lên phong bì.