dáng điệu

  1. d. Những nét đặc trưng của một người nhìn qua dáng đi, điệu bộ, cử chỉ (nói khái quát). Dáng điệu khoan thai. Dáng điệu ngượng ngập.
dáng điệu
Người phụ nữ có dáng điệu thanh thoát khi đi bộ trong công viên.