dâm ô

  1. tt. (H. ô: dục, bẩn) Thuộc về thói dâm dục bẩn thỉu: Bạn nhi nữ xót đời trinh tiết, quân bạo tàn giở hết dâm ô (X-thuỷ).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "dâm ô"