dâm dục

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • tính chất kích thích hoặc liên quan đến ham muốn tình dục một cách thô tục, quá mức: "dâm dục" mô tả những gợi lên hoặc thể hiện ham muốn nhục dục một cách trần trụi, thiếu sự tế nhị, thường mang hàm ý tiêu cực.
    • tư tưởng hoặc hành vi sa đọa về mặt tình dục: Dùng để chỉ người suy nghĩ hoặc hành động luôn hướng về những thú vui nhục dục thấp kém.
  2. Danh từ (ít dùng hơn):

    • Ham muốn tình dục thô bỉ, sự đam mê nhục dục: Chỉ bản thân sự thèm muốn, đam mê về khoái lạc thể xácmức độ thấp kém, thiếu kiểm soát.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Những bộ phim nội dung dâm dục thường bị cấm chiếu. (Những bộ phim nội dung kích dục thô tục thường bị cấm chiếu.)
    • Hắn ta nhìn ấy bằng ánh mắt dâm dục. (Hắn ta nhìn ấy bằng ánh mắt đầy ham muốn nhục dục thô thiển.)
  • Danh từ:

    • Hắn bị sự dâm dục chi phối hoàn toàn. (Hắn bị sự đam mê nhục dục thấp kém chi phối hoàn toàn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tư tưởng dâm dục": suy nghĩ luôn hướng về chuyện tình dục một cách bệnh hoạn, thô tục.

    • Anh ta bị sa thải những bình luận mang tư tưởng dâm dục tại nơi làm việc. (Anh ta bị sa thải những bình luận mang suy nghĩ tình dục thô tục tại nơi làm việc.)
  • "hành vi dâm dục": những hành động tính chất khiêu dâm, kích dục hoặc lạm dụng tình dục.

    • Mọi hành vi dâm dục với trẻ vị thành niên đều bị pháp luật trừng trị nghiêm khắc. (Mọi hành động tính chất tình dục thô bạo với trẻ vị thành niên đều bị pháp luật trừng trị nghiêm khắc.)
Biến thể từ gần giống
  • Dâm đãng (tính từ): tính chất ham mê sắc dục quá độ, trụy lạc. (Mức độ thường nặng hơn "dâm dục").

    • Một kẻ dâm đãng nguy hiểm. (Một kẻ ham mê sắc dục đến mức nguy hiểm.)
  • Dâm ô (tính từ): ô uế, bẩn thỉu về mặt tình dục, thường dùng cho hành vi đồi bại.

    • Bị cáo bị truy tố về tội hành vi dâm ô với trẻ em. (Bị cáo bị truy tố về tội hành vi tình dục đồi bại với trẻ em.)
  • Khiêu dâm (tính từ/danh từ): tính chất kích thích ham muốn tình dục qua hình ảnh, âm thanh; hoặc chỉ loại hình ảnh, văn hóa phẩm đó.

    • Phim khiêu dâm bị cấm lưu hành. (Phim tính chất kích dục bị cấm lưu hành.)
Từ đồng nghĩa
  • Lăng loàn (tính từ): cử chỉ, lời nói không đứng đắn, thiếu nghiêm trang, thường liên quan đến sự đùa cợt về tình dục.
  • Trụy lạc (tính từ): sa đọa, chìm đắm trong những thú vui vật chất, tình dục thấp kém.
Từ trái nghĩa
  • Trong sáng: thuần khiết, không vướng bận những suy nghĩ hay ham muốn thô tục.
  • Đứng đắn: nghiêm chỉnh, đúng mực, cách cư xử suy nghĩ chín chắn.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "dâm dục" mang sắc thái rất tiêu cực, miệt thị thường được dùng trong các ngữ cảnh phê phán, cảnh báo hoặc mô tả hành vi tội phạm, đạo đức suy đồi.
  • Trong giao tiếp thông thường hoặc văn viết trang trọng, cần thận trọng khi sử dụng từ này. Các từ như "khiêu dâm", "tình dục" thường được dùng với sắc thái trung lập hơn trong các văn bản pháp lý hoặc báo chí.