dân ý

  1. volonté du peuple
    • cuộc trưng cầu dân ý
      référendum; plébiscite

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "dân ý"

dân ý
Mọi chính sách đều phải xuất phát từ dân ý.