dân đen

  1. (arch., nghĩa xấu) bas peuple; menu peuple; pied-plat; populace

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

dân đen
Trong xã hội phong kiến, dân đen thường phải chịu nhiều áp bức, bóc lột.