dân ca

  1. d. Bài hát lưu truyền trong dân gian, thường không tác giả. Dân ca quan họ. Dân ca Nam Bộ. Sưu tầm dân ca.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "dân ca"

dân ca
Một nhóm người mặc trang phục truyền thống đang hát dân ca trên sân khấu.