dây cáp

  1. dt. (Pháp: câble) Dây gồm nhiều sợi kim loại xoắn vào nhau, chịu được sức kéo rất lớn: Dẫn điện cao thế bằng dây cáp chất cách điện bọc.
dây cáp
Người công nhân đang lắp đặt dây cáp trên cột điện.