dây cót

dây cót

Ông tôi thường lên dây cót cho chiếc đồng hồ báo thức mỗi sáng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Lò xo kim loại được cuộn tròn, dùng để tích trữ giải phóng năng lượng học: Một bộ phận quan trọng trong các thiết bị học như đồng hồ, đồ chơi, dùng để tạo ra chuyển động.
    • (Nghĩa bóng, thông tục) Sức lực, năng lượng tinh thần hoặc sự hưng phấn: Dùng để von về tinh thần, ý chí hoặc động lực bên trong của con người.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa đen):
    • Đồng hồ quả lắc chạy nhờ năng lượng từ dây cót.
    • Chiếc xe đồ chơi này đã hết dây cót, không chạy được nữa.
  • Danh từ (nghĩa bóng):
    • Sau kỳ nghỉ, anh ấy trở lại với đầy dây cót sẵn sàng cho dự án mới.
    • ấy như bị tuột dây cót, làm việc cũng chậm chạp thiếu nhiệt huyết.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lên dây cót":

    • Nghĩa đen: Hành động vặn (lên dây) để tích năng lượng cho lò xo bên trong thiết bị.
      • Ông tôi thường lên dây cót cho chiếc đồng hồ báo thức mỗi sáng.
    • Nghĩa bóng (thông tục): Khích lệ, động viên tinh thần; chuẩn bị tâm lý hưng phấn, sẵn sàng cho một việc đó.
      • Huấn luyện viên lên dây cót tinh thần cho các cầu thủ trước trận đấu quan trọng.
      • Tôi cần nghe một bản nhạc sôi động để lên dây cót trước khi thuyết trình.
  • "Tuột dây cót" / "Đứt dây cót":

    • Nghĩa bóng (thông tục): Mất hết năng lượng, ý chí hoặc động lực; trở nên uể oải, chán nản.
      • Làm việc liên tục mười tiếng khiến tôi cảm thấy như tuột dây cót.
      • Nghe tin dự án bị hủy, cả nhóm như đứt dây cót.
Biến thể từ gần giống
  • Cót (danh từ): Cách nói tắt, có nghĩa tương tự "dây cót", thường dùng trong văn nói.
    • Đồng hồ này chạy cót, không dùng pin.
  • Lò xo (danh từ): Chỉ chung các thiết bị đàn hồithể tích trữ năng lượng, trong đó "dây cót" một dạng lò xo đặc biệt được cuộn tròn.
  • Năng lượng (danh từ): Khái niệm rộng hơn, có thể dùng trong cả nghĩa đen lẫn nghĩa bóng thay thế một phần cho "dây cót" (nghĩa bóng).
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa bóng: Động lực, nhiệt huyết, khí thế, sinh lực, năng lượng.
Thành ngữ liên quan
  • "Lên dây cót tinh thần": Một cụm cố định, nhấn mạnh việc chuẩn bị, khích lệ tinh thần, tâm lý.
    • Buổi họp team buổi sáng để lên dây cót tinh thần cho một ngày làm việc hiệu quả.