dây dưa

  1. đg. 1 Kéo dài lằng nhằng hết ngày này sang ngày khác. Dây dưa mãi không chịu trả nợ. Không để công việc dây dưa về sau. 2 Dính líu vào việc gây rắc rối, phiền phức. Không muốn dây dưa vào việc ấy.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

dây dưa
Công việc cứ dây dưa mãi không xong.