dã chiến
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Động từ (dùng phụ sau một số danh từ):
- Đánh nhau không có chiến tuyến nhất định, chủ yếu là đánh vận động trên địa bàn ngoài thành phố: Chỉ hình thức tác chiến linh hoạt, di chuyển trên một khu vực rộng, không cố thủ trong các công sự hoặc chiến hào cố định.
Tính từ (dùng phụ sau một số danh từ):
- Chuyên phục vụ cho quân đội, không ở cố định một chỗ: Chỉ các đơn vị, phương tiện hoặc công trình được tổ chức để có thể di chuyển và hoạt động lưu động theo nhu cầu chiến đấu.
Ví dụ sử dụng
Động từ:
- Các đơn vị này được huấn luyện để dã chiến trên địa hình rừng núi.
- Chiến thuật dã chiến đòi hỏi khả năng cơ động cao và sự thích ứng nhanh với tình huống.
Tính từ:
- Một bệnh viện dã chiến đã được thiết lập ngay sau trận đánh để cứu chữa thương binh.
- Họ xây dựng các công sự dã chiến tạm thời để phòng thủ.
Các cách sử dụng nâng cao
- "tác chiến dã chiến": cụm từ chuyên môn nhấn mạnh đến phương thức chiến đấu này, phân biệt với các hình thức tác chiến khác như công thành, phòng thủ cố định.
- Lực lượng du kích chủ yếu thực hiện tác chiến dã chiến.
Biến thể và từ liên quan
- Chiến tranh du kích: Một hình thức chiến tranh sử dụng nhiều chiến thuật dã chiến, dựa vào lực lượng nhỏ, lẻ, cơ động.
- Vận động chiến: Một loại hình tác chiến có đặc điểm cơ bản là dã chiến, tập trung vào việc di chuyển lực lượng để tạo thế và lực có lợi.
Từ đồng nghĩa
- (Với nghĩa động từ): Cơ động tác chiến, vận động chiến (các thuật ngữ quân sự có nghĩa gần tương đương).
- (Với nghĩa tính từ): Lưu động, cơ động (chỉ tính chất di chuyển, không cố định).
Các cụm từ liên quan
- Đơn vị dã chiến: Chỉ đơn vị quân đội được tổ chức và trang bị chuyên biệt cho hình thức chiến đấu này.
- Sư đoàn này là một đơn vị dã chiến tinh nhuệ.
- Trận địa dã chiến: Khu vực được bố trí, tổ chức tạm thời để phục vụ cho một trận đánh theo kiểu dã chiến.
- Đối phương đã bố trí một trận địa dã chiến rất lợi hại.
- I đg. (dùng phụ sau một số d.). Đánh nhau không có chiến tuyến nhất định, chủ yếu là đánh vận động trên địa bàn ngoài thành phố. Bộ đội dã chiến.
- II t. (dùng phụ sau một số d.). Chuyên phục vụ cho quân đội , không ở cố định một chỗ. Bệnh viện dã chiến. Công sự dã chiến.