dã chiến

  1. guerre en pleine campagne
    • bệnh viện dã chiến
      hôpital militaire ambulant; ambulance

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

dã chiến
Một bệnh viện dã chiến được dựng lên nhanh chóng trên một cánh đồng.