débandade

danh từ giống cái
  1. sự chạy tán loạn
    • à la débandade
      tán loạn, hỗn loạn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

débandade
Une foule s'enfuit en débandade après un bruit soudain.