ordre

danh từ giống đực
  1. thứ tự
    • Ordre des mots dans la phrase
      thứ tự các từ trong câu
    • Par ordre chronologique/par ordre alphabétique
      theo thứ tự thời gian/theo thứ tự ABC
  2. tính ngăn nắp
    • Un homme d'ordre
      một người ngăn nắp
  3. trật tự
    • Rétablir l'ordre
      lập lại trật tự
  4. loại
    • Choses de même ordre
      vật cùng loại
  5. (kiến trúc) thức
    • Ordre dorique
      thức đoric
  6. (sinh vật học; sinhhọc) bộ
    • Ordre des coléoptères
      bộ cánh cứng (sâu bọ)
  7. đoàn hội
    • Ordre des architectes
      đoàn kiến trúc sư
  8. huân chương
    • Ordre du Travail
      huân chương Lao động
  9. (tôn giáo) dòng
    • Ordre des franciscains
      dòng Thánh Phơ-răng-xoa
  10. lệnh
    • Donner l'ordre
      ra lệnh
    • Par ordre
      theo lệnh
  11. (thương nghiệp) lệnh giao dịch
  12. cấp
    • Ordre d'une permutation
      (toán học) cấp của một hoán vị
  13. (từ , nghĩa ) đẳng cấp, giai cấp
    • Ordre de la noblesse
      giai cấp quý tộc
    • à l'ordre du jour
      tính chất thời sự
    • billet à ordre
      xem billet
    • citer à l'ordre du jour
      biểu dương công trạng
    • de premier ordre
      hạng nhất
    • être sous les ordres de
      dưới quyền (ai)
    • jusqu'à nouvel ordre
      cho đến khi lệnh khác
    • mettre de l'ordre
      chỉnh đốn lại
    • mot d'ordre
      xem mot
    • ordre du jour
      chương trình nghị sự
    • passer à l'ordre du jour
      thảo luận tiếp theo trong chương trình nghị sự

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

ordre
Les enfants rangent leurs jouets par ordre de taille.