débardage

danh từ giống đực
  1. sự dỡ hàng xuống bến
  2. sự chuyển ra khỏi nơi khai thác (gỗ, đá)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

débardage
Le bûcheron supervise le débardage des grumes en forêt.