débitant

Học thuật
Thân thiện
débitant

Le débitant vend des bonbons et des journaux dans sa petite boutique.

Định nghĩa
  1. Danh từ (giống đực):
    • Chủ quầy bán lẻ, chủ tiểu bài: Người sở hữu hoặc điều hành một cửa hàng bán lẻ, thườngmột cửa hàng nhỏ.
    • (Từ , nghĩa ) Người bán lẻ: Người bán hàng trực tiếp cho người tiêu dùng cuối cùng, khác với người bán buôn.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le débitant du village vend du pain et des journaux. (Chủ quầy bán lẻ trong làng bán bánh mì báo.)
    • C'est un débitant de tabac. (Ông ấychủ một tiệm bán thuốc lá.)
    • Autrefois, le débitant était une figure centrale du quartier. (Ngày xưa, chủ tiểu bàimột nhân vật trung tâm của khu phố.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Débitant de boissons": Chủ quán rượu, người giấy phép bán đồ uống cồn.
    • Il a obtenu sa licence pour devenir débitant de boissons. (Anh ta đã được giấy phép để trở thành chủ quán rượu.)
Biến thể từ liên quan
  • Débitante (n.f.): Dạng giống cái của "débitant".

    • Elle est la débitante de ce café. ( ấychủ quán phê này.)
  • Débit (n.m.): Cửa hàng bán lẻ, quầy hàng; cũng có nghĩalưu lượng, tốc độ dòng chảy.

    • Il a ouvert un débit de journaux. (Ông ấy đã mở một sạp báo.)
  • Débiter (v.t.): Bán lẻ; cũng có nghĩacưa, xẻ (gỗ); đọc/ nói một mạch.

    • Cette scierie débite du bois. (Nhà máy cưa này xẻ gỗ.)
Từ đồng nghĩa
  • Commerçant de détail: Thương nhân bán lẻ.
  • Détaillant: Người bán lẻ (từ thông dụng hơn trong ngữ cảnh hiện đại).
Từ trái nghĩa
  • Grossiste: Người bán buôn.
  • Fournisseur: Nhà cung cấp.
débitant

Le débitant vend des bonbons et des journaux dans sa petite boutique.

danh từ
  1. chủ quầy bán lẻ, chủ tiểu bài
  2. (từ , nghĩa ) người bán lẻ

Từ gần giống