déblocage

danh từ giống đực
  1. sự giải tỏa
  2. sự tháo ra; sự nhả (phanh)
  3. (thông tục) sự nói bậy bạ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

déblocage
Le mécanicien effectue le déblocage des freins de la voiture.