débranchement

danh từ giống đực
  1. (đường sắt) sự cắt toa
  2. (điện học) sự ngắt điện, sự tắt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

débranchement
Le technicien effectue le débranchement du câble d'alimentation.