débridement

danh từ giống đực
  1. (y học) sự cắt dây chăng
  2. (nghĩa bóng) sự thả lỏng, sự buông lỏng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

débridement
Le chirurgien effectue un débridement de la plaie.