débusquer

ngoại động từ
  1. (săn bắn) xua ra
    • Débusquer le gibier
      xua xon thịt ra
  2. (nghĩa bóng, thân mật) đánh bật
    • Débusquer l'ennemi
      đánh bật quân địch
    • Débusquer la vanité
      đánh bật tính khoe khoang

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa