décathlon

Học thuật
Thân thiện
décathlon

Un athlète participe au décathlon sur une piste d'athlétisme.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Cuộc thi điền kinh mười môn: Một cuộc thi thể thao điền kinh bao gồm mười nội dung khác nhau, diễn ra trong hai ngày liên tiếp. Đâymột thử thách toàn diện về sức mạnh, tốc độ sức bền của vận động viên.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Il s'entraîne dur pour le décathlon. (Anh ấy tập luyện chăm chỉ cho cuộc thi mười môn phối hợp.)
    • Le décathlon est une épreuve reine de l'athlétisme. (Cuộc thi mười môn phối hợpmột nội dung quan trọng bậc nhất trong điền kinh.)
    • Le champion olympique du décathlon est souvent appelé "l'athlète le plus complet du monde". (Nhà vô địch Olympic mười môn phối hợp thường được gọi là "vận động viên toàn diện nhất thế giới".)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être spécialiste du décathlon": là chuyên gia, vận động viên thi đấu môn mười môn phối hợp.

    • Kevin Mayer est un spécialiste français du décathlon. (Kevin Mayer là một vận động viên mười môn phối hợp người Pháp.)
  • "S'inscrire au décathlon": đăngtham gia cuộc thi mười môn phối hợp.

    • Plusieurs athlètes se sont inscrits au décathlon cette année. (Nhiều vận động viên đã đăngtham gia cuộc thi mười môn phối hợp năm nay.)
Biến thể từ gần giống
  • Décathlonien (n.m): vận động viên thi đấu môn mười môn phối hợp.

    • Ce décathlonien a battu le record national. (Vận động viên mười môn phối hợp này đã phá kỷ lục quốc gia.)
  • Heptathlon (n.m): cuộc thi điền kinh bảy môn (dành cho nữ).

  • Pentathlon (n.m): cuộc thi điền kinh năm môn.
Từ đồng nghĩa
  • Épreuve combinée: nội dung phối hợp (thuật ngữ chung cho các cuộc thi nhiều môn điền kinh như décathlon, heptathlon).
Thành ngữ liên quan
  • Une épreuve de décathlon: có thể dùng theo nghĩa bóng để chỉ một loạt thử thách kéo dài hoặc đòi hỏi nhiều kỹ năng khác nhau.
    • Organiser ce forum était un vrai décathlon ! (Tổ chức diễn đàn này đúngmột loạt thử thách liên hoàn!)
décathlon

Un athlète participe au décathlon sur une piste d'athlétisme.

danh từ giống đực
  1. (thể dục thể thao) cuộc thi điền kinh mười môn

Từ chứa "décathlon"