décembre

Học thuật
Thân thiện
décembre

Le sapin de Noël est décoré en décembre.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Tháng Mười Hai, tháng Chạp dương lịch: Tháng thứ mười hai tháng cuối cùng của năm trong lịch Gregory hiện đại.
    • (Từ , nghĩa ) Tháng mười (lịch La ): Trong lịch La cổ đại, "décembre" là tháng thứ mười, xuất phát từ từ Latinh "decem" (mười).
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Noël est le 25 décembre. (Lễ Giáng Sinhngày 25 tháng Mười Hai.)
    • L'année se termine en décembre. (Năm kết thúc vào tháng Mười Hai.)
    • Selon le calendrier romain, décembre était le dixième mois. (Theo lịch La , décembretháng thứ mười.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "en décembre": vào tháng Mười Hai.

    • Il fait généralement froid en décembre. (Trời thường lạnh vào tháng Mười Hai.)
  • "début/fin décembre": đầu/cuối tháng Mười Hai.

    • Je pars en vacances début décembre. (Tôi đi nghỉ vào đầu tháng Mười Hai.)
  • "un décembre": một tháng Mười Hai nào đó (dùng với tính từ).

    • C'était un décembre particulièrement neigeux. (Đómột tháng Mười Hai đặc biệt nhiều tuyết.)
Biến thể từ gần giống
  • Décembriste (danh từ): Người tham gia cuộc nổi dậy chống lại Sa hoàng Nicolas I của Nga vào tháng 12 năm 1825.
  • Décembriser (động từ, hiếm): Hành động trong hoặc liên quan đến tháng Mười Hai.
Từ đồng nghĩa
  • Le douzième mois (danh từ): Tháng thứ mười hai (cách nói mô tả).
  • Le dernier mois de l'année (danh từ): Tháng cuối cùng của năm.
Thành ngữ liên quan
  • "Êtreen décembre": Sinh vào tháng Mười Hai (thường dùng trong cung hoàng đạo, chỉ người thuộc cung Nhân hoặc Ma Kết).
  • "Froid de décembre": Cái lạnh tháng Chạp (chỉ thời tiết giá lạnh đặc trưng của tháng cuối năm).
décembre

Le sapin de Noël est décoré en décembre.

danh từ giống cái
  1. tháng mười hai, tháng chạp dương lịch
  2. (từ , nghĩa ) tháng mười (lịch La )

Từ gần giống