déchaînement

danh từ giống đực
  1. sự thả lỏng (dục vọng...)
  2. sự dữ dội, sự hung dữ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

déchaînement
Un déchaînement de vent et de pluie frappe la côte.