déchiqueture

danh từ giống cái
  1. chỗ cắt nham nhở (ở vải...)
  2. (nghĩa bóng) nét lởm chởm
    • Les déchiqueture des montagnes
      nét lởm chởm của núi non

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

déchiqueture
La tempête a laissé des déchiquetures dans la voile du bateau.