déchu

Học thuật
Thân thiện
déchu

Le roi déchu regarde tristement par la fenêtre de son château.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Bị giáng, bị truất: Dùng để mô tả một người hoặc một thực thể đã bị mất đi địa vị, quyền lực, danh hiệu hoặc vinh dự trước đây họ từng . Từ này nhấn mạnh vào trạng thái sa sút, suy giảm từ một vị trí cao.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le roi déchu a quitter le palais. (Vị vua bị truất ngôi đã phải rời khỏi cung điện.)
    • Elle se sentait déchue après avoir perdu son titre. ( ấy cảm thấy bị giáng cấp sau khi mất danh hiệu của mình.)
    • Un prince déchu erre dans les rues de la ville. (Một hoàng tử bị phế truất lang thang trên các con phố của thành phố.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être déchu de ses droits": Bị tước đoạt các quyền lợi của mình.

    • Le criminel a été déchu de ses droits civiques. (Tên tội phạm đã bị tước đoạt các quyền công dân.)
  • "Noblesse déchue": Tầng lớp quý tộc sa sút, không còn địa vị quyền lực như xưa.

    • Il appartenait à une noblesse déchue. (Ông ấy thuộc về một tầng lớp quý tộc đã sa sút.)
Biến thể từ gần giống
  • Déchéance (danh từ giống cái): Sự sa sút, sự truất phế, sự tước đoạt (địa vị, quyền lợi).
    • La déchéance du monarque a été prononcée. (Lệnh truất phế nhà vua đã được tuyên bố.)
Từ đồng nghĩa
  • Disgracié: Bị thất sủng, bị mất ân huệ.
  • Dépouillé: Bị tước đoạt, bị lột bỏ (thường dùng cho tài sản, quyền lợi).
  • Rétrogradé: Bị giáng chức, bị hạ cấp bậc.
Từ trái nghĩa
  • Régnant: Đang trị vì, đang cai trị.
  • Élevé: Được nâng lên, được thăng tiến.
  • Honoré: Được vinh dự, được tôn kính.
déchu

Le roi déchu regarde tristement par la fenêtre de son château.

tính từ
  1. bị giáng, bị truất
    • Souverain déchu
      vua bị truất