douche

/du:ʃ/
danh từ giống cái
  1. vòi hương sen, tia nước (để tắm); sự tắm vòi hương sen; sự tắm (bằng) tia nước
  2. (nghĩa rộng) mưa rào
  3. (thân mật) trận mắng như tát nước vào mặt
  4. (nghĩa bóng) gáo nước lạnh
    • Il ne s'attendait pas à un tel échec, quelle douche pour lui!
      không ngờ thất bại đến thế, thật là một gáo nước lạnh giội vào !
  5. (từ , nghĩa ) đầu ống máng; nước ống máng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "douche"

Từ có nhắc đến "douche"

douche
Une femme prend une douche dans sa salle de bain.