décimal

Học thuật
Thân thiện
décimal

Un nombre décimal est écrit avec une virgule.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Toán học) Thập phân: Thuộc về hệ thống đếm hoặc phân số dựa trên cơ số mười.
    • (Đo lường) Thập phân: Thuộc về hệ thống đo lường trong đó các đơn vị liên quan với nhau theo bội số hoặc ước sốmười.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le système de numération décimal est utilisé dans le monde entier. (Hệ đếm thập phân được sử dụng trên toàn thế giới.)
    • Une fraction décimale peut s'écrire avec une virgule. (Một phân số thập phân có thể được viết bằng dấu phẩy.)
    • Le mètre est l'unité de base du système métrique décimal. (Métđơn vị cơ bản của hệ mét thập phân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • virgule décimale": () dấu thập phân.
    • Séparez la partie entière de la partie décimale par une virgule décimale. (Hãy phân tách phần nguyên phần thập phân bằng một dấu phẩy thập phân.)
Biến thể từ gần giống
  • Décimalement (phó từ): Một cách thập phân.

    • Ce nombre s'exprime décimalement. (Con số này được biểu thị một cách thập phân.)
  • Décimalité (danh từ giống cái): Tính chất thập phân.

    • La décimalité d'un système de mesure. (Tính thập phân của một hệ thống đo lường.)
Từ đồng nghĩa
  • En base dix: Theo cơ số mười (dùng trong toán học).
    • Compter en base dix. (Đếm theo cơ số mười.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng cho tính từ này)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ này một cách riêng biệt)

décimal

Un nombre décimal est écrit avec une virgule.

tính từ
  1. (toán học) thập phân
    • Nombre décimal
      số thập phân
    • Système décimal
      hệ thập phân (đo lường)

Từ gần giống