déclassé

/'dekstərəs/ Cách viết khác : (dextrous) /'dekstrəs/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Bị giáng cấp, bị tụt hạng: Chỉ một người hoặc một nhóm người đã mất đi địa vị xã hội hoặc vị thế cao quý trước đây.
    • Xuống cấp, suy giảm giá trị: Chỉ một sự vật, hiện tượng, hoặc phong cách bị coi không còn sang trọng, tinh tế hoặc giá trị như trước.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The once-aristocratic family felt déclassé after losing their fortune. (Gia đình từng thuộc tầng lớp quý tộc cảm thấy bị giáng cấp sau khi mất đi gia sản.)
    • Wearing such déclassé clothing to the gala was a major faux pas. (Mặc trang phục xuống cấp như vậy đến dự buổi dạ hội một sai lầm lớn.)
    • The neighborhood has become somewhat déclassé with the influx of cheap fast-food chains. (Khu phố đã trở nên phần nào xuống cấp với sự tràn ngập của các chuỗi thức ăn nhanh giá rẻ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để mô tả sự thay đổi địa vị: Từ này thường mang sắc thái tiêu cực, nhấn mạnh sự sa sút so với một chuẩn mực hoặc vị thế trước đó.
    • His déclassé remarks at the academic conference shocked his colleagues. (Những nhận xét xuống cấp của ông ấy tại hội nghị học thuật đã làm các đồng nghiệp sốc.)
Biến thể từ gần giống
  • Déclassée (adj): Dạng tính từ giống cái trong tiếng Pháp, đôi khi được sử dụng trong tiếng Anh.
  • Declasse (adj): Cách viết đơn giản hóa, không dấu.
Từ đồng nghĩa
  • Downgraded: bị hạ cấp.
  • Demoted: bị giáng chức.
  • Unfashionable: lỗi thời, không thời thượng.
  • Inferior: thấp kém hơn.
Từ trái nghĩa
  • Aristocratic: quý tộc.
  • High-class: thuộc tầng lớp cao.
  • Posh: sang trọng.
  • Chic: thanh lịch, thời thượng.
Lưu ý
  • Nguồn gốc: "Déclassé" một từ mượn từ tiếng Pháp, được sử dụng trong tiếng Anh để diễn đạt sắc thái cụ thể về sự suy giảm địa vị xã hội hoặc giá trị.
  • Phạm vi sử dụng: Từ này thường xuất hiện trong văn viết học thuật, phê bình xã hội, hoặc văn chương hơn trong hội thoại hàng ngày.
tính từ
  1. khéo, khéo tay, kỹ xảo; khéo léo
    • a dexterous typist
      người đánh máy chữ nhanh
    • a dexterous planist
      người chơi pianô giỏi
  2. thuận dùng tay phải