déclassé

/'dekstərəs/ Cách viết khác : (dextrous) /'dekstrəs/
tính từ
  1. bị giáng loại
  2. (đường sắt) đã đổi hạng (, toa xe...)
danh từ giống đực
  1. người bị đánh giáhạng thấp hơn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "déclassé"

déclassé
Un billet déclassé permet de voyager dans un compartiment de seconde classe.