déclassé

/'dekstərəs/ Cách viết khác : (dextrous) /'dekstrəs/
Học thuật
Thân thiện
déclassé

Un billet déclassé permet de voyager dans un compartiment de seconde classe.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Bị giáng loại, bị hạ cấp: Chỉ một người hoặc một vật bị tụt xuống một vị trí, địa vị hoặc hạng thấp hơn so với trước đây.
    • (Đường sắt) Đã đổi hạng (, toa xe...): Trong ngữ cảnh đường sắt, chỉ hoặc toa xe đã được thay đổi sang một hạng thấp hơn.
  2. Danh từ giống đực:

    • Người bị đánh giáhạng thấp hơn: Chỉ một người bị xã hội hoặc một hệ thống đánh giá xếp vào một tầng lớp, địa vị thấp hơn so với xuất thân hoặc tiềm năng của họ.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Il se sent déclassé depuis qu'il a perdu son emploi de cadre. (Anh ấy cảm thấy bị giáng cấp kể từ khi mất việc làm quản lý.)
    • Nous avons voyagé dans un wagon déclassé. (Chúng tôi đã đi du lịch trong một toa xe đã đổi hạng.)
  • Danh từ:
    • Dans ce nouveau milieu, il est considéré comme un déclassé. (Trong môi trường mới này, anh ta bị coi là một kẻ bị hạ thấp địa vị.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Une aristocrate déclassée": Một quý tộc bị sa sút địa vị.
    • Elle est l'archétype de l'aristocrate déclassée après la révolution. ( ấyhình mẫu điển hình của một quý tộc bị sa sút địa vị sau cuộc cách mạng.)
  • "Un objet déclassé": Một đồ vật bị giáng loại (ví dụ: từ hàng cao cấp xuống hàng thường).
    • Ces montres sont des modèles déclassés vendus à prix réduit. (Những chiếc đồng hồ nàycác mẫu bị giáng loại được bán với giá giảm.)
Biến thể từ gần giống
  • Déclasser (động từ): Làm giáng cấp, hạ bậc, loại ra khỏi hạng.
    • L'équipe a été déclassée pour tricherie. (Đội đã bị giáng hạng gian lận.)
  • Déclassement (danh từ giống đực): Sự giáng cấp, sự hạ bậc.
    • Le déclassement social est un phénomène complexe. (Sự sa sút địa vị xã hộimột hiện tượng phức tạp.)
Từ đồng nghĩa
  • Rétrogradé (tính từ/ danh từ): Bị giáng chức, bị đưa xuống vị trí thấp hơn.
  • Déchu (tính từ): Bị tước đoạt, bị sa sút (thường về địa vị, quyền lợi).
Các cụm từ liên quan
  • Être en situation de déclassement: Ở trong tình trạng bị giáng cấp.
    • Une partie de la jeunesse diplômée craint d'être en situation de déclassement. (Một bộ phận thanh niên bằng cấp lo sợ rơi vào tình trạng bị giáng cấp.)
Thành ngữ liên quan
  • Tomber dans le déclassement: Rơi vào cảnh sa sút, bị hạ thấp địa vị.
    • Après la faillite, toute la famille est tombée dans le déclassement. (Sau vụ phá sản, cả gia đình rơi vào cảnh sa sút.)
déclassé

Un billet déclassé permet de voyager dans un compartiment de seconde classe.

tính từ
  1. bị giáng loại
  2. (đường sắt) đã đổi hạng (, toa xe...)
danh từ giống đực
  1. người bị đánh giáhạng thấp hơn

Từ gần giống

Từ chứa "déclassé"