décochage

danh từ giống đực
  1. (kỹ thuật) sự tháo khuôn, sự dỡ khuôn (đúc)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

décochage
Un ouvrier procède au décochage d'une pièce métallique moulée.