décompensé

Học thuật
Thân thiện
décompensé

Un patient décompensé est allongé sur un lit d'hôpital.

Định nghĩa
  1. Tính từ (Y học):
    • Mất : Trạng thái một cơ quan hoặc hệ thống trong cơ thể (thườngtim, gan, thận, hoặc tâm thần) không còn khả năng hoạt động bình thường hoặc bù trừ cho một tổn thương hay bệnhcó sẵn, dẫn đến sự xuất hiện đột ngột hoặc trầm trọng của các triệu chứng.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le patient souffre d'une insuffisance cardiaque décompensée. (Bệnh nhân bị suy tim mất .)
    • On a diagnostiqué chez lui une cirrhose hépatique décompensée. (Ông ấy được chẩn đoán mắc xơ gan mất .)
    • Suite au choc, il a présenté un état psychotique décompensé. (Sau sốc, anh ta đã rơi vào trạng thái loạn thần mất .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong bối cảnh y khoa chuyên môn để mô tả một giai đoạn nặng của bệnh. thường đi kèm với tên của bệnhhoặc cơ quan bị ảnh hưởng (ví dụ: ).
Biến thể từ gần giống
  • Décompensation (danh từ giống cái): Sự mất , giai đoạn mất .
    • La décompensation cardiaque nécessite une hospitalisation d'urgence. (Giai đoạn suy tim mất cần phải nhập viện cấp cứu.)
  • Compensé (tính từ, trái nghĩa): Được , còn .
    • Une insuffisance cardiaque compensée. (Suy tim còn .)
Từ đồng nghĩa
  • En phase aiguë: Ở giai đoạn cấp tính (trong một số ngữ cảnh).
  • Aggravé: Trầm trọng hơn, nặng lên.
Lưu ý
  • Từ này không cụm động từ (phrasal verbs) hoặc thành ngữ (idioms) phổ biến trong cách sử dụng thông thường, đâymột thuật ngữ kỹ thuật chuyên ngành y tế.
décompensé

Un patient décompensé est allongé sur un lit d'hôpital.

tính từ
  1. (y học) mất .

Từ trái nghĩa