décomposition

danh từ giống cái
  1. sự phân tích.
    • La décomposition de l'eau par le courant électrique
      sự phân tích nước bằng dòng điện
  2. sự phân hủy, sự thối hỏng.
  3. (nghĩa bóng) sự tan rã.
    • La décomposition d'une société
      sự tan rã xã hội.
  4. (nghĩa bóng) sự làm đổi khác, sự biến đổi.
    • Décomposition du visage
      sự biến sắc mặt.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

décomposition
La décomposition de l'eau par le courant électrique produit de l'hydrogène et de l'oxygène.