composition

/,kɔmpə'ziʃn/
danh từ giống cái
  1. sự cấu thành, sự tạo thành, sự hợp thành
  2. kết cấu, bố cục, cấu tạo
    • Composition de l'eau
      cấu tạo của nước
  3. sự sáng tác, sự soạn; tác phẩm
    • La composition d'un poème
      sự sáng tác một bài thơ
    • Composition musicale
      tác phẩm nhạc
  4. bài thi
  5. bài tập làm văn
  6. (ngành in) sự sắp chữ; bát chữ (đã sắp)
  7. sự điều đình; sự thoả hiệp
    • Entrer en composition avec
      điều đình thỏa hiệp với
    • être de bonne composition
      dễ tính, thế nào cũng được

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "composition"

composition
La composition de ce tableau est très équilibrée.