déconcerter

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Làm chưng hửng, làm bối rối, làm lúng túng: Hành động khiến ai đó cảm thấy ngạc nhiên, mất phương hướng hoặc không biết phải phản ứng thế nào trước một tình huống bất ngờ hoặc khó hiểu.
    • (Nghĩa ) Làm trật, làm hỏng (kế hoạch của ai): Hành động cản trở hoặc phá vỡ kế hoạch của người khác.
Ví dụ sử dụng
  • (Câu trả lời của anh ta làm tôi chưng hửng.)
  • (Thái độ khó hiểu của ấy đã khiến chúng tôi không nói nên lời.)
  • (Sự đón tiếp lạnh nhạt của khán giả đã làm chàng nghệ sĩ trẻ bối rối.)
  • (Tin tức bất ngờ này đã làm trật tất cả kế hoạch của chúng tôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être déconcerté par quelque chose": Bị làm cho bối rối, chưng hửng bởi điều đó.
    • Il est resté déconcerté par la complexité du problème. (Anh ấy đã bị bối rối bởi sự phức tạp của vấn đề.)
  • "Avoir un air déconcerté": Có vẻ mặt ngơ ngác, bối rối.
    • Face à la question, elle avait un air déconcerté. (Trước câu hỏi, ấyvẻ mặt bối rối.)
Biến thể từ gần giống
  • Déconcertant, déconcertante (tính từ): Làm chưng hửng, gây bối rối, khó hiểu.
    • Une question déconcertante. (Một câu hỏi khó hiểu.)
  • Décontenance (danh từ, ít dùng): Sự bối rối, lúng túng.
  • Décontenancer (ngoại động từ, gần nghĩa): Làm mất bình tĩnh, làm lúng túng.
Từ đồng nghĩa
  • Désarçonner: Làm choáng váng, làm mất thăng bằng (nghĩa bóng).
  • Dérouter: Làm lạc hướng, làm bối rối.
  • Déstabiliser: Làm mất ổn định, làm dao động.
  • Troubler: Làm xáo trộn, làm rối trí.
  • Embarrasser: Làm lúng túng, làm bối rối.
Từ trái nghĩa
  • Rassurer: Trấn an.
  • Conforter: Củng cố, làm vững dạ.
  • Éclairer: Làm sáng tỏ, giải thích.
ngoại động từ
  1. làm chưng hửng, làm bối rối.
    • Sa réponse m'a déconcerté
      câu đáp của hắn làm tôi chưng hửng
  2. (từ ; nghĩa ) làm trật (kế hoạch của ai).

Từ trái nghĩa