déconcerter

ngoại động từ
  1. làm chưng hửng, làm bối rối.
    • Sa réponse m'a déconcerté
      câu đáp của hắn làm tôi chưng hửng
  2. (từ ; nghĩa ) làm trật (kế hoạch của ai).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa