déconsigner

ngoại động từ
  1. thôi phạt cắm trại.
    • Déconsigner des troupes
      thôi phạt cắm trại quân đội.
  2. lĩnh ra (hànggởi).
    • Déconsigner sa valise
      lĩnh ra chiếc va ly ký gởi.
  3. (từ mới; nghĩa mới) trả tiền cược.
    • Déconsigner une bouteille
      trả tiền cược trai.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa