décontraction

danh từ giống cái
  1. sự hết co, sự duỗi ra (bắp cơ).
  2. (nghĩa bóng, thân mật) sự không lo lắng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

décontraction
Une personne assise dans un fauteuil lit un livre avec décontraction.