découpage

danh từ giống đực
  1. sự chặt, sự cắt.
  2. ảnh cắt, hình cắt (ở sách báo ra).
  3. (điện ảnh) sự phân cảnh; kịch bản phân cảnh.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

découpage
Un enfant fait un découpage de bateau en papier.