découpure

danh từ giống cái
  1. sự cắt.
  2. đường cắt (vào vải, vào giấy); mép cắt.
  3. hình cắt.
  4. (địa lý; địa chất) chỗ lồi lõm (bờ biển).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

découpure
La découpure de la côte forme une petite baie abritée.