décrépitude

danh từ giống cái
  1. sự lọm khọm, sự lụ khụ.
  2. (nghĩa bóng) sự suy tàn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

décrépitude
Un vieil homme marche avec décrépitude dans le parc.