dédaigneux

tính từ
  1. coi khinh, coi thường.
    • Dédaigneux des honneurs
      coi thường danh vọng.
  2. không thèm.
    • Dédaigneux de parler
      không thèm nói.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

dédaigneux
Un homme dédaigneux détourne le regard avec mépris.