soucieux

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Lo lắng, bận lòng: Biểu thị trạng thái có điều đó khiến người ta phải suy nghĩ, lo âu.
    • Tha thiết, quan tâm sâu sắc: Thể hiện sự quan tâm, chú ý đặc biệt nghiêm túc đến một điều đó.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Il avait l'air soucieux pendant la réunion. (Anh ấy trông có vẻ lo lắng trong suốt cuộc họp.)
    • Elle est soucieuse de son avenir professionnel. ( ấy bận lòng về tương lai nghề nghiệp của mình.)
    • Un citoyen soucieux de l'environnement. (Một công dân tha thiết với môi trường.)
    • Il est soucieux de bien faire son travail. (Anh ấy tha thiết muốn hoàn thành công việc của mình thật tốt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être soucieux de + [infinitif]": Tha thiết, quan tâm đến việc làmđó.

    • Le directeur est soucieux de respecter les délais. (Vị giám đốc tha thiết muốn tôn trọng các thời hạn.)
  • "Avoir un air soucieux": Có vẻ lo lắng, vẻ mặt lo âu.

    • Pourquoi as-tu un air si soucieux aujourd'hui ? (Tại sao hôm nay trông cậu có vẻ lo lắng thế?)
Biến thể từ gần giống
  • Souci (danh từ): Mối lo âu, sự lo lắng; điều khiến người ta bận tâm.

    • Il a beaucoup de soucis en ce moment. (Hiện giờ anh ấy rất nhiều mối lo.)
  • Soucieusement (trạng từ): Một cách lo âu, một cách bận lòng.

    • Elle l'observait soucieusement. ( ấy quan sát anh ta một cách đầy lo âu.)
Từ đồng nghĩa
  • Inquiet: Lo lắng, bồn chồn (nhấn mạnh đến sự bất an).
  • Préoccupé: Bận tâm, lo nghĩ (về một vấn đề cụ thể).
  • Attentif à: Chú ý đến, quan tâm đến.
Từ trái nghĩa
  • Insouciant: Vô tư, không lo lắng.
  • Indifférent: Thờ ơ, dửng dưng.
tính từ
  1. lo lắng, bận lòng
    • Regard soucieux
      cái nhìn lo lắng
    • Mère soucieuse de son enfant
      người mẹ bận lòng con
  2. tha thiết
    • Un peuple soucieux de sa liberté
      một dân tộc tha thiết tự do

Từ trái nghĩa

Từ chứa "soucieux"