dédicace

danh từ giống cái
  1. sự đề tặng, lời đề tặng.
  2. (tôn giáo) lễ cung hiến (nhà thờ); lễ kỷ niệm ngày cung hiến.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "dédicace"

dédicace
L'auteur écrit une dédicace sur la première page du livre.