déférent

tính từ
  1. tôn kính.
    • Attitude déférent
      thái độ tôn kính.
  2. (giải phẫu) học dẫn ra.
    • canal déférent
      (giải phẫu) học ống tinh.
danh từ giống đực
  1. giải ống tinh.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "déférent"

déférent
Un homme salue avec une attitude déférente.