déférente

Học thuật
Thân thiện
déférente

Une personne montre une attitude déférente en écoutant attentivement un aîné.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Tôn kính, kính cẩn: Thể hiện sự tôn trọng sâu sắc lễ phép đối với người khác, thườngngười địa vị cao hơn, lớn tuổi hơn hoặc đáng kính.
    • (Giải phẫu học) Dẫn ra: (Thuật ngữ chuyên ngành) Chỉ bộ phận chức năng dẫn chất ra ngoài.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ (nghĩa tôn kính):

    • Il a toujours été déférent envers ses professeurs. (Anh ấy luôn luôn tỏ ra tôn kính đối với các giáo sư của mình.)
    • Elle lui a adressé un sourire déférent. ( ấy gửi đến ông ấy một nụ cười kính cẩn.)
  • Tính từ (nghĩa giải phẫu học):

    • Les canaux déférents font partie du système reproducteur masculin. (Các ống dẫnmột phần của hệ thống sinh sản nam.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Avec une déférence marquée": Với một thái độ tỏ lòng tôn kính rõ rệt.
    • Il écouta le vieil homme avec une déférence marquée. (Anh ta lắng nghe người đàn ông lớn tuổi với một thái độ tỏ lòng tôn kính rõ rệt.)
Biến thể từ gần giống
  • Déférence (danh từ giống cái): Sự tôn kính, lòng kính trọng.

    • Il traite ses aînés avec déférence. (Anh ấy đối xử với những người lớn tuổi hơn bằng sự tôn kính.)
  • Déféremment (trạng từ): Một cách tôn kính, kính cẩn.

    • Il s'inclina déféremment. (Anh ấy cúi chào một cách kính cẩn.)
Từ đồng nghĩa
  • Respectueux: Kính trọng.
  • Poli: Lịch sự, lễ phép.
  • Courtois: Nhã nhặn, lịch thiệp.
Từ trái nghĩa
  • Irrespectueux: Thiếu tôn trọng.
  • Familler: Suồng sã, thân mật quá mức (theo nghĩa tiêu cực).
  • Impertinent: Hỗn xược, vô lễ.
déférente

Une personne montre une attitude déférente en écoutant attentivement un aîné.

tính từ
  1. tôn kính.
    • Attitude déférent
      thái độ tôn kính.
  2. (giải phẫu) học dẫn ra.
    • canal déférent
      (giải phẫu) học ống tinh.
danh từ giống đực
  1. giải ống tinh.