défendu

tính từ
  1. cấm, bị cấm.
  2. (hàng hải) vững chãi.
    • Navire bien défendu de l'avant, mal défendu de l'arrière
      chiếc tàu thật vững chãi đằng mũi, kém vững chãi đằng lái.
  3. (hàng hải) khuất gió, khuất sóng (bờ biển, hải cảng).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

défendu
Le panneau indique que la baignade est défendue.