défunt

tính từ
  1. đã chết, quá cố.
    • Le père défunt
      người cha đã chết.
danh từ giống đực
  1. người chết, người quá cố.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

défunt
Le défunt repose dans un cercueil entouré de fleurs.